Nghĩa của từ "come at" trong tiếng Việt

"come at" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come at

US /kʌm æt/
UK /kʌm æt/
"come at" picture

Cụm động từ

1.

lao vào, tấn công

to attack or rush at someone

Ví dụ:
The dog suddenly came at me, barking loudly.
Con chó đột nhiên lao vào tôi, sủa lớn.
He threatened to come at me if I didn't leave.
Anh ta đe dọa sẽ lao vào tôi nếu tôi không rời đi.
2.

được hiểu, được giải thích, tiếp cận

to be understood or interpreted in a particular way

Ví dụ:
I'm not sure how his comments come at me.
Tôi không chắc những bình luận của anh ấy đến với tôi như thế nào.
That's an interesting way to come at the problem.
Đó là một cách thú vị để tiếp cận vấn đề.